Hai bó mới có một gia
Direct English translation
Two bundles make one gia.
Equivalent English version
Six of one, half a dozen of the other
Giải thích tiếng Việt
Dùng để nói một tỉ lệ, mức quy đổi hay cách so sánh đã được định sẵn từ lâu, không cần bàn cãi hay tính toán lại. Thường dùng khi nhắc đến định lượng quen thuộc theo kinh nghiệm dân gian.
English explanation
Used to refer to a fixed ratio, conversion, or comparison that has long been established and need not be recalculated. It often applies to customary quantities known through traditional experience.